Psidium Guajava L.

Cây Ổi - Lá

Dược liệu Cây Ổi - Lá từ Lá của loài Psidium guajava thuộc Họ Myrtaceae.
Myrtaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Lá Cây Ổi(Folium Psidii guajavae) là lá đã phơi hoặc sấy khô của cây Ổi (Psidium guajava L.). họ Sim (Myrtaceae). Cây có nguồn gốc từ Nam Mỹ, hiện phân bố rộng rãi trên thế giới và được trồng phổ biến tại Việt Nam để ăn quả cũng như làm thuốc. Theo tài liệu cổ, lá ổi có vị đắng, chát, hơi chua, tính ấm, vào kinh đại tràng, vị. Dược liệu này được dùng trị đau bụng tiêu chảy, lỵ, dùng ngoài nấu nước rửa vết thương, mụn nhọt lở loét. Lá ổi chứa nhiều thành phần hóa học có giá trị như tinh dầu (0,36%), tanin pyrogalic (7-10%), nhựa (khoảng 3%), acid psiditanic, chất triterpenic (lupeol, amyrin), cùng với flavonoid (quercetin), acid phenolic (gallic acid, chlorogenic acid), và vitamin C. Các thành phần này mang lại nhiều tác dụng dược lý, đặc biệt là khả năng kháng khuẩn, kháng viêm, chống oxy hóa và làm săn mô niêm mạc.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Cây Ổi - Lá
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Psidium Guajava L.
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Caulis Et Radix Fibraureae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Lá (Psidium)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Cây Ổi - Lá từ bộ phận từ loài Psidium guajava.

Mô tả thực vật: Ổi là một cây nhỡ, cao chừng 3-5m, cành nhỏ thì vuông cạnh. Lá mọc đối có cuống ngắn, hình bầu dục, nhẵn hoặc hơi có lông ở mặt trên, mặt dưới có lông mịn, phiến nguyên, khi soi lên có thấy túi tinh dầu trong. Hoa màu trắng, mọc đơn độc ở kẽ lá. Quả là một quả mọng có vỏ quả giữa dày, hình dáng thay đổi tùy theo loài; ở đầu quả có sẹo của đài tồn tại. Rất nhiều hạt, hình thận, không đều, màu hơi hung.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Psidium guajava được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Psidium guajava

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Myrtales

Family: Myrtaceae

Genus: Psidium

Species: Psidium guajava

Phân bố trên thế giới: Benin, Haiti, Bahamas, Jamaica, Singapore, Antigua and Barbuda, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Australia, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, Thailand, United States of America, Philippines, Ethiopia, Uganda, Dominican Republic, Ecuador, Puerto Rico

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: Nhóm Tanin: Tanin pyrogalic (7-10%): Nhóm Acid hữu cơ: Axit psiditanic Nhóm Nhựa (khoảng 3%) Nhóm Tinh dầu (0,36%) Nhóm Triterpenoid Nhóm Flavonoid (quercetin, quercetin glycoside) Nhóm Acid phenolic (gallic acid, chlorogenic acid) Nhóm Vitamin và Khoáng chất (Vitamin C và vi chất)

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Psidium guajava đã phân lập và xác định được 266 hoạt chất thuộc về các nhóm Neoflavonoids, Cinnamic acids and derivatives, Flavonoids, Dihydrofurans, Tannins, Thiols, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Benzothiazoles, Heteroaromatic compounds, Saturated hydrocarbons, Organic disulfides, Fatty Acyls, Prenol lipids, Coumarins and derivatives, Phenol esters trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 142
Benzothiazoles 13
Carboxylic acids and derivatives 60
Cinnamic acids and derivatives 764
Coumarins and derivatives 34
Dihydrofurans 60
Fatty Acyls 240
Flavonoids 3614
Heteroaromatic compounds 25
Neoflavonoids 229
Organic disulfides 12
Organooxygen compounds 1235
Phenol esters 17
Prenol lipids 5991
Saturated hydrocarbons 8
Steroids and steroid derivatives 504
Tannins 8135
Thiols 16

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzothiazoles.

Nhóm Benzothiazoles.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Dihydrofurans.

Nhóm Dihydrofurans.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Heteroaromatic compounds.

Nhóm Heteroaromatic compounds.

Nhóm Neoflavonoids.

Nhóm Neoflavonoids.

Nhóm Organic disulfides.

Nhóm Organic disulfides.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenol esters.

Nhóm Phenol esters.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Tannins.

Nhóm Tannins.

Nhóm Thiols.

Nhóm Thiols.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items